● Chất liệu cơ bản: Kim loại
● Kích thước tổng thể: 460*400*563mm
● Chiều rộng có thể điều chỉnh: 50 mm - 330 mm
● Phương pháp cố định: Có thể điều chỉnh bằng vít
● Nhiệt độ chịu nhiệt: 85-125℃
● Khe cắm PCB: 50 khe
● Điện trở bề mặt: 10⁴ - 10⁶Ω
| Người mẫu | Vật liệu cơ bản | Điều chỉnh | Nhiệt độ hồi lưu (℃) | Kích thước bên ngoài (mm) | Chiều rộng có thể điều chỉnh (mm) | Vị trí quay lại (mm) | Bước ren (mm) | khe cắm PCB | Trọng lượng (kg) | |||
| L | TRONG | H | MỘT | B | ||||||||
| 7061 | Kim loại | Giá đỡBánh răng | 85-125 | 535 | 460 | 563 | 50-390 | 34 | 41 | 10 | 50 | 10,5 |
| 7062 | Kim loại | Giá đỡBánh răng | 85-125 | 535 | 530 | 563 | 120-460 | 34 | 41 | 10 | 50 | 12.7 |
| 7063 | Kim loại | Thanh răng và bánh răng | 85-125 | 460 | 400 | 563 | 50-330 | 34 | 34 | 10 | 50 | 7.6 |
| 7064 | Kim loại | Bu lông vít | 85-125 | 460 | 400 | 563 | 50-330 | 34 | 34 | 10 | 50 | 7.7 |
| 7065 | Kim loại | Bu lông vít | 85-125 | 355 | 320 | 563 | 50-250 | 34 | 34 | 10 | 50 | 5.5 |
| 7066 | Kim loại | Thanh răng và bánh răng | 85-125 | 355 | 320 | 563 | 50-250 | 34 | 34 | 10 | 50 | 5.3 |
| 7067 | Nhựa | Bu lông vít | 85-125 | 355 | 315 | 580 | 80-250 | 34 | 34 | 10 | 50 | 5 |
| 7068 | Nhựa | Thanh răng và bánh răng | 85-125 | 355 | 320 | 563 | 50-250 | 34 | 34 | 10 | 50 | 4.9 |
Bước 1: Cố định 4 thanh đứng bằng vít.
Bước 2: Căn chỉnh tấm bên với các lỗ và cố định bằng vít.
Bước 3: Căn chỉnh phần đáy của tấm di động với các lỗ tròn.
Bước 4: Lắp tấm đáy, kẹp sẽ luồn qua lỗ tròn và di chuyển.
Bước 5: Ấn giá đỡ xuống, và đầu trên sẽ xuyên qua lỗ. Xong!




